23/02/2024
Chọn sơn nhà theo tuổi hợp phong thủy
Trái Đất được cấu tạo bởi 5 yếu tố chính là: Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ, đi kèm với nó là các yếu tố phụ như Phong – Lôi – Điện từ để tạo ra môi trường sống của chúng ta. Trong đó, 5 yếu tố chính gọi là Ngũ hành: Hành Kim, Hành Mộc, Hành Thủy, Hành Hỏa, Hành Thổ.
Theo thuyết ngũ hành, mỗi mệnh sẽ có những màu tương sinh tương khắc khác nhau. Cũng dựa trên cơ sở này, chủ nhà có thể lựa chọn màu sơn phù hợp với mệnh tương sinh của mình.
Mệnh của mỗi người được nhận định qua năm sinh theo thuyết ngũ hành bao gồm: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Việc lựa chọn màu sắc cũng dựa trên điểm tương sinh tương khắc giữa các mệnh này mà luân chuyển ngũ hành. Theo đó, mỗi màu sắc tương ứng với một hành nhất định: Kim hợp màu vàng nhạt, trắng, Mộc hợp xanh lá cây, Thủy hợp với màu đen, tím, xanh nước biển, Hỏa ứng với đỏ, hồng, Thổ ứng với nâu hay vàng đất.
Từ những màu sắc tương sinh với bản mệnh, gia chủ có thể lựa chọn màu sơn tương ứng cho căn hộ mình sở hữu dựa trên sự tương trên trong ngũ hành: Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ. Và có thể dựa vào yếu tố này để hạn chế những tai ương bằng việc loại bỏ các màu tương khắc với mệnh: Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim.
| 1954 | Giáp Ngọ | Sa Trung Kim | 1978 | Mậu Ngọ | Thiên Thượng Hỏa |
| 1955 | Ất Mùi | Sa Trung Kim | 1979 | Kỷ Mùi | Thiên Thượng Hỏa |
| 1956 | Bính Thân | Sơn Hạ Hỏa | 1980 | Canh Thân | Thạch Lựu Mộc |
| 1957 | Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa | 1981 | Tân Dậu | Thạch Lựu Mộc |
| 1958 | Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | 1982 | Nhâm Tuất | Đại Hải Thủy |
| 1959 | Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc | 1983 | Quý Hợi | Đại Hải Thủy |
| 1960 | Canh Tý | Bính Thượng Thổ | 1984 | Giáp Tý | Hải Trung Kim |
| 1961 | Tân Sửu | Bính Thượng Thổ | 1985 | Ất Sửu | Hải Trung Kim |
| 1962 | Nhâm Dần | Kim Bạch Kim | 1986 | Bính Dần | Lư Trung Hỏa |
| 1963 | Quý Mão | Kim Bạch Kim | 1987 | Đinh Mão | Lư Trung Hỏa |
| 1964 | Giáp Thìn | Phú Đăng Hỏa | 1988 | Mậu Thìn | Đại Lâm Mộc |
| 1965 | Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | 1989 | Kỷ Tỵ | Đại Lâm Mộc |
| 1966 | Bính Ngọ | Thiên Hà Thủy | 1990 | Canh Ngọ | Lộ Bàng Thổ |
| 1967 | Đinh Mùi | Thiên Hà Thủy | 1991 | Tân Mùi | Lộ Bàng Thổ |
| 1968 | Mậu Thân | Đại Trạch Thổ | 1992 | Nhâm Thân | Kiếm Phong Kim |
| 1969 | Kỷ Dậu | Đại Trạch Thổ | 1993 | Quý Dậu | Kiếm Phong Kim |
| 1970 | Canh Tuất | Thoa Xuyến Kim | 1994 | Giáp Tuất | Sơn Đầu Hỏa |
| 1971 | Tân Hợi | Thoa Xuyến Kim | 1995 | Ất Hợi | Sơn Đầu Hỏa |
| 1972 | Nhâm Tý | Tang Đố Mộc | 1996 | Bính Tý | Giảm Hạ Thủy |
| 1973 | Quý Sửu | Tang Đố Mộc | 1997 | Đinh Sửu | Giảm Hạ Thủy |
| 1974 | Giáp Dần | Đại Khe Thủy | 1998 | Mậu Dần | Thành Đầu Thổ |
| 1975 | Ất mão | Đại Khe Thủy | 1999 | Kỷ Mão | Thành Đầu Thổ |
| 1976 | Bính Thìn | Sa Trung Thổ | 2000 | Canh Thìn | Bạch Lạp Kim |
| 1977 | Đinh Tỵ | Sa Trung Thổ | 2001 | Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim![]() ![]() |
+Hà Nội:Ms Huyền:0368721111
+02432127196